| Stt | Tên lễ hội | Thời gian diễn ra lễ hội |
|---|---|---|
| 1 | Lễ hội đền Trúc (Hà Nam) | Từ mùng 1 tháng Giêng đến 1 tháng Hai âm lịch |
| 2 | Lễ hội “miếu Ông Bổn” của người Hoa ở Bình Dương | Kỳ mùa xuân: mùng 2 tháng Giêng âm lịch; Kỳ mùa thu: mùng 4 tháng Bảy âm lịch. |
| 3 | Lễ hội Lồng tồng (Cao Bằng) | Từ ngày 2 đến 30 tháng Giêng âm lịch |
| 4 | Lễ hội Cầu ngư ở Cửa Hội (Thừa Thiên Huế) | Mùng 3 Tết Nguyên đán |
| 5 | Hội kéo song Hương Canh (Vĩnh Phúc) | Từ mùng 3 đến mùng 5 tháng Giêng âm lịch |
| 6 | Lễ hội lăng Ông ở Trà Ôn (Vĩnh Long) | Mùng 3 và mùng 4 tháng Giêng âm lịch |
| 7 | Lễ hội Cầu mùa đình Tân Trào (Tuyên Quang) | Mùng 4 tháng Giêng âm lịch |
| 8 | Lễ hội Đống Đa – Tây Sơn (Bình Định) | Mùng 4 và 5 tháng Giêng âm lịch |
| 9 | Lễ hội đua thuyền Lý Sơn (Quảng Ngãi) | Từ mùng 4 đến 8 tháng Giêng âm lịch |
| Stt | Tên lễ hội | Thời gian diễn ra lễ hội |
|---|---|---|
| 10 | Lễ hội Gầu Tào (Lai Châu) | Từ mùng 4 đến 6 tháng Giêng âm lịch |
| 11 | Lễ hội vía Bà (Tây Ninh) | Các ngày 4, 5, 6 tháng Năm âm lịch (chính hội vào mùng 5) |
| 12 | Lễ hội gò Đống Đa (Hà Nội) | Mùng 5 tháng Giêng âm lịch |
| 13 | Hội vật võ Liễu Đôi (Hà Nam) | Từ mùng 5 đến 10 tháng Giêng âm lịch |
| 14 | Lễ hội chùa Bái Đính (Ninh Bình) | Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng Ba âm lịch |
| 15 | Lễ hội Cổ Loa (Hà Nội) | Từ mùng 6 đến 16 tháng Giêng âm lịch |
| 16 | Hội Gióng ở đền Phù Đổng và đền Sóc (Hà Nội) | Hội Gióng ở đền Phù Đổng: từ mùng 7 đến 9 tháng Tư âm lịch; Hội Gióng ở đền Sóc: từ mùng 6 đến 8 tháng Giêng âm lịch |
| 17 | Hội đền Hạ Lôi (Hà Nội) | Mùng 6 tháng Giêng âm lịch |
| 18 | Lễ hội vật cầu Kim Sơn (Hải Phòng) | Mùng 6 tháng Giêng âm lịch |
| 19 | Hội đền Hét (Thái Bình) | Từ mùng 7 đến 9 tháng Giêng âm lịch |
| 20 | Lễ hội đền Mẫu Âu Cơ (Phú Thọ) | Lễ chính: Mùng 7 tháng Giêng âm lịch |
| 21 | Lễ hội rước sắc phong vua Hàm Nghi (Hà Tĩnh) | Mùng 7 tháng Giêng âm lịch |
| Stt | Tên lễ hội | Thời gian diễn ra lễ hội |
|---|---|---|
| 22 | Lễ hội chùa Sùng Phúc (Cao Bằng) | Lễ “Khai quang”: Mùng 8 tháng Giêng âm lịch; Chính hội: Rằm tháng Giêng âm lịch |
| 23 | Lễ hội của đạo Cao Đài (Tây Ninh) | Mùng 8 (có một số tài liệu là mùng 9) tháng Giêng âm lịch |
| 24 | Lễ hội đu Mường Vôi (Hòa Bình) | Mùng 7 tháng Giêng âm lịch (mùng 8 tháng Giêng âm lịch theo lịch Mường) |
| 25 | Lễ hội đền Mẫu Thác Bà (Yên Bái) | Mùng 9 tháng Giêng âm lịch |
| 26 | Lễ hội chùa Hương Tích (Hà Tĩnh) | Chính hội: Ngày 10 tháng Giêng âm lịch |
| 27 | Lễ hội Lồng tồng Ba Bể (Bắc Kạn) | Ngày 10 tháng Giêng âm lịch |
| 28 | Lễ hội Yên Tử (Quảng Ninh) | Từ mùng 10 tháng Giêng âm lịch và kéo dài trong ba tháng mùa xuân |
| 29 | Lễ hội đền Ủng (Hưng Yên) | Ngày 11 tháng Giêng âm lịch |
| 30 | Hội Lim (Bắc Ninh) | Ngày 13 tháng Giêng âm lịch |
| 31 | Lễ hội vua Mai Thúc Loan (Nghệ An) | Từ 13 đến 16 tháng Giêng âm lịch |
| 32 | Lễ hội xuân chùa Hang – Định Hoá (Thái Nguyên) | Ngày 14 tháng Giêng âm lịch |
| 33 | Lễ Khai ấn đền Trần (Nam Định) | Từ giữa đêm 14 đến rạng sáng ngày 15 tháng Giêng âm lịch |
| Stt | Tên lễ hội | Thời gian diễn ra lễ hội |
|---|---|---|
| 34 | Lễ hội chùa bà Thiên Hậu (Bình Dương) | Ngày 15 tháng Giêng âm lịch |
| 35 | Lễ hội đền Bảo Hà (Lào Cai) | Lễ Thượng nguyên: Rằm tháng Giêng; Chính hội: Ngày 17 tháng Bảy âm lịch |
| 36 | Lễ hội chùa Côn Sơn (Hải Dương) | Từ ngày 15 đến 22 tháng Giêng âm lịch |
| 37 | Lễ hội đền thờ Hải Thượng Lãn Ông – Lê Hữu Trác (Hưng Yên) | Ngày 15 tháng Giêng âm lịch |
| 38 | Lễ hội làm chay ở Tầm Vu (Long An) | Ngày 15, 16 tháng Giêng âm lịch |
| 39 | Lễ hội chọi trâu Hải Lưu (Vĩnh Phúc) | Ngày 16, 17 tháng Giêng âm lịch |
| 40 | Lễ hội đầu pháo Kỳ Lừa (Lạng Sơn) | Từ ngày 22 đến ngày 27 tháng Giêng âm lịch |
| 41 | Lễ hội đền thờ Cương quốc công Nguyễn Xí (Nghệ An) | Ngày 30 tháng Giêng và mùng 1 tháng Hai âm lịch |
| 42 | Lễ hội cướp cầu vùng Yên Thế (Bắc Giang) | Tháng Giêng âm lịch |
| 43 | Lễ hội cầu mưa của người Chăm – Vân Canh (Bình Định) | Đầu tháng Hai âm lịch |
| Stt | Tên lễ hội | Thời gian diễn ra lễ hội |
|---|---|---|
| 44 | Lễ hội Hoa Ban – Mường Lò (Yên Bái) | Mùng 5 tháng Hai âm lịch |
| 45 | Lễ hội đền Bà Lê Chân (Hải Phòng) | Mùng 8 tháng Hai âm lịch |
| 46 | Lễ hội Chử Đồng Tử – Tiên Dung (Hưng Yên) | Từ ngày 10 đến 12 tháng Hai âm lịch |
| 47 | Lễ hội Dinh Cô (Bà Rịa – Vũng Tàu) | Từ ngày 10 đến 12 tháng Hai âm lịch |
| 48 | Lễ hội đền Sòng (Thanh Hóa) | Từ ngày 10 đến 26 tháng Hai âm lịch |
| 49 | Lễ hội Bà Thu Bồn (Quảng Nam) | Ngày 12 tháng Hai âm lịch |
| 50 | Lễ hội làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) | Các ngày 12, 13 và 14 tháng Hai âm lịch |
| 51 | Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu) | Ngày 13 tháng Hai âm lịch |
| 52 | Lễ nghinh Ông sông Đốc (Cà Mau) | Từ ngày 14 đến 16 tháng Hai âm lịch |
| 53 | Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) | Ngày 14 tháng Hai âm lịch |
| 54 | Lễ hội Chùa Hương (Hà Nội) |
